Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黠, chiết tự chữ HIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黠:
黠
Pinyin: xia2;
Việt bính: hat6 kit3 waat6
1. [桀黠] kiệt hiệt;
黠 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 黠
(Tính) Sáng, thông tuệ.◎Như: hiệt trí 黠智 hoặc tuệ hiệt 慧黠 thông minh, minh mẫn.
§ Cũng như trí tuệ 智慧.
(Tính) Gian trá, giảo hoạt.
◎Như: giảo hiệt 狡黠.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhân oan bất năng lí, lại hiệt bất năng cấm 人冤不能理, 吏黠不能禁 (Hiển Tông Hiếu Minh Đế kỉ 顯宗孝明帝紀).
(Tính) Cứng, không thuận tòng.
hiệt, như "giảo hiệt (tinh khôn)" (gdhn)
Nghĩa của 黠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
tinh ranh; ranh mãnh; láu cá; xảo quyệt; xảo trá。 聪明而狡猾。
狡黠 。
giảo hoạt; xảo trá.
Số nét: 17
Hán Việt: HIỆP
tinh ranh; ranh mãnh; láu cá; xảo quyệt; xảo trá。 聪明而狡猾。
狡黠 。
giảo hoạt; xảo trá.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黠
| hiệt | 黠: | giảo hiệt (tinh khôn) |

Tìm hình ảnh cho: 黠 Tìm thêm nội dung cho: 黠
