Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黠, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黠:

黠 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黠

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 黑 吉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黠 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 吉
  • hắc
  • cát, kiết
  • hiệt [hiệt]

    U+9EE0, tổng 18 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: hat6 kit3 waat6
    1. [桀黠] kiệt hiệt;

    hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 黠

    (Tính) Sáng, thông tuệ.
    ◎Như: hiệt trí
    hoặc tuệ hiệt thông minh, minh mẫn.
    § Cũng như trí tuệ .

    (Tính)
    Gian trá, giảo hoạt.
    ◎Như: giảo hiệt .
    ◇Hậu Hán Thư : Nhân oan bất năng lí, lại hiệt bất năng cấm , (Hiển Tông Hiếu Minh Đế kỉ ).

    (Tính)
    Cứng, không thuận tòng.
    hiệt, như "giảo hiệt (tinh khôn)" (gdhn)

    Nghĩa của 黠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 17
    Hán Việt: HIỆP
    tinh ranh; ranh mãnh; láu cá; xảo quyệt; xảo trá。 聪明而狡猾。
    狡黠 。
    giảo hoạt; xảo trá.

    Chữ gần giống với 黠:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 黠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠 Tự hình chữ 黠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黠

    hiệt:giảo hiệt (tinh khôn)
    黠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黠 Tìm thêm nội dung cho: 黠