Từ: 轨道衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轨道衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轨 • 道 • 衡

Nghĩa của 轨道衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐdàohéng] cân cầu đường; cân đường ray。铁路上使用的铺有轨道的地秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轨

quỹ轨:quỹ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành衡:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành衡:quyền hành
轨道衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轨道衡 Tìm thêm nội dung cho: 轨道衡