Cao su chống va đập cửa

Từ: 水塔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水塔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水塔 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐtǎ] tháp nước; thùng nước; két nước。自来水设备中增高水的压力的装置,是一种高耸的塔状构筑物,顶端有一个大水箱,箱内储水。水塔愈高,水的压力愈大,也就能把水送到更高的建筑物上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
水塔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水塔 Tìm thêm nội dung cho: 水塔