Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 望风而逃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望风而逃:
Nghĩa của 望风而逃 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàngfēng"értáo] Hán Việt: VỌNG PHONG NHI ĐÀO
quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老远看见对方的气势很盛就逃跑了。
quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn。老远看见对方的气势很盛就逃跑了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃
| đào | 逃: | đào ngũ, đào tẩu |

Tìm hình ảnh cho: 望风而逃 Tìm thêm nội dung cho: 望风而逃
