Từ: 一了百了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一了百了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一了百了 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliǎobǎiliǎo] Hán Việt: NHẤT LIỄU BÁCH LIỄU
đầu xuôi đuôi lọt; đầu đi đuôi lọt。由于主要的事情了结了,其余的事情也跟着了结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
一了百了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一了百了 Tìm thêm nội dung cho: 一了百了