Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一了百了 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一了百了:
Nghĩa của 一了百了 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīliǎobǎiliǎo] Hán Việt: NHẤT LIỄU BÁCH LIỄU
đầu xuôi đuôi lọt; đầu đi đuôi lọt。由于主要的事情了结了,其余的事情也跟着了结。
đầu xuôi đuôi lọt; đầu đi đuôi lọt。由于主要的事情了结了,其余的事情也跟着了结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 一了百了 Tìm thêm nội dung cho: 一了百了
