Từ: 磕牙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕牙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磕牙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēyá]
tán gẫu; chuyện phiếm; tán chuyện。闲谈; 斗嘴。
闲磕牙。
chuyện phiếm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)
磕牙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磕牙 Tìm thêm nội dung cho: 磕牙