Cao su chống va đập cửa

Từ: 绞肠痧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绞肠痧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绞肠痧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎochángshā] bệnh đau bụng khan。中医指腹部剧痛不吐不泻的霍乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绞

giảo:giảo hình (thắt cổ), giảo sát (bóp cổ cho chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痧

sa:sa tử (bệnh lên sởi)
绞肠痧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绞肠痧 Tìm thêm nội dung cho: 绞肠痧