Từ: 绥德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绥德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绥德 trong tiếng Trung hiện đại:

[suídé] Hán Việt: TUY ĐỨC
Tuy Đức (thuộc Phước Long)。 越南地名。属于福隆省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绥

tuy:tuy (bình an, xếp gọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
绥德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绥德 Tìm thêm nội dung cho: 绥德