Từ: 大而无当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大而无当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大而无当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàérwúdàng] lớn mà vô dụng; to mà không thiết thực; tuy to lớn nhưng dùng không thích hợp。虽然大,但是不合用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
大而无当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大而无当 Tìm thêm nội dung cho: 大而无当