Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhanh nhẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhanh nhẹ:
Nghĩa nhanh nhẹ trong tiếng Việt:
["- Nhanh chóng và nhẹ nhàng: Đi nhanh nhẹ đến trường."]Dịch nhanh nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:
轻飘飘 《(动作)轻快灵活; (心情)轻松、自在。》轻快 《(动作)不费力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| nhanh | 𠴌: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𪬭: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 𨗜: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𨘱: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ
| nhẹ | 𫡸: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弍: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 弭: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 挕: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 珥: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 貳: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 𨏄: | nhẹ nhàng |
| nhẹ | 鉺: | kim loại nhẹ |

Tìm hình ảnh cho: nhanh nhẹ Tìm thêm nội dung cho: nhanh nhẹ
