Từ: nhanh nhẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhanh nhẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhanhnhẹ

Nghĩa nhanh nhẹ trong tiếng Việt:

["- Nhanh chóng và nhẹ nhàng: Đi nhanh nhẹ đến trường."]

Dịch nhanh nhẹ sang tiếng Trung hiện đại:

轻飘飘 《(动作)轻快灵活; (心情)轻松、自在。》
轻快 《(动作)不费力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh

nhanh:tinh nhanh
nhanh𠴌:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𪬭:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
nhanh𨗜:nhanh nhẹn, nhanh nhẩu
nhanh𨘱:nhanh nhẹn, chạy nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhẹ

nhẹ𫡸:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ:nhẹ nhàng
nhẹ𨏄:nhẹ nhàng
nhẹ:kim loại nhẹ
nhanh nhẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhanh nhẹ Tìm thêm nội dung cho: nhanh nhẹ