Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孟秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạnh thu
Tháng thứ nhất của mùa thu, tức tháng bảy âm lịch.

Nghĩa của 孟秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèngqiū] tháng đầu thu; tháng bảy。秋季第一个月分。即农历七月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
孟秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟秋 Tìm thêm nội dung cho: 孟秋