Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帼, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帼:
帼
Biến thể phồn thể: 幗;
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3;
帼 quắc
quắc, như "cân quắc (khăn vuông đàn bà)" (gdhn)
Pinyin: guo2;
Việt bính: gwok3;
帼 quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 帼
Giản thể của chữ 幗.quắc, như "cân quắc (khăn vuông đàn bà)" (gdhn)
Nghĩa của 帼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幗)
[guó]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: QUẮC
khăn trùm; khăn choàng (của phụ nữ)。见〖巾帼〗。
[guó]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: QUẮC
khăn trùm; khăn choàng (của phụ nữ)。见〖巾帼〗。
Dị thể chữ 帼
幗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帼
| quắc | 帼: | cân quắc (khăn vuông đàn bà) |

Tìm hình ảnh cho: 帼 Tìm thêm nội dung cho: 帼
