Chữ 帼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帼, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帼:

帼 quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帼

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 巾 国 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帼 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 国
  • cân, khân, khăn
  • quốc
  • quắc [quắc]

    U+5E3C, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 幗;
    Pinyin: guo2;
    Việt bính: gwok3;

    quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 帼

    Giản thể của chữ .
    quắc, như "cân quắc (khăn vuông đàn bà)" (gdhn)

    Nghĩa của 帼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (幗)
    [guó]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 11
    Hán Việt: QUẮC
    khăn trùm; khăn choàng (của phụ nữ)。见〖巾帼〗。

    Chữ gần giống với 帼:

    , , , , , , , , , , , , , 𢃕,

    Dị thể chữ 帼

    ,

    Chữ gần giống 帼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼 Tự hình chữ 帼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帼

    quắc:cân quắc (khăn vuông đàn bà)
    帼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帼 Tìm thêm nội dung cho: 帼