Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 维生素B5 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素B5:
Nghĩa của 维生素B5 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéishēngsùB5 ] vi-ta-min B5; sinh tố B5。见维生素PP。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 维生素B5 Tìm thêm nội dung cho: 维生素B5
