Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𦡣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦡣, chiết tự chữ BẦM, VẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦡣:
𦡣
Chiết tự chữ 𦡣
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𦡣
Nghĩa Trung Việt của từ 𦡣
bầm, như "tím bầm; bầm dập" (vhn)
vạm, như "vạm vỡ" (btcn)
Chữ gần giống với 𦡣:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Chữ gần giống 𦡣
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦡣
| bầm | 𦡣: | tím bầm; bầm dập |
| vạm | 𦡣: | vạm vỡ |

Tìm hình ảnh cho: 𦡣 Tìm thêm nội dung cho: 𦡣
