Từ: 枭首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枭首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枭首 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoshǒu] bêu đầu (hình phạt thời xưa, chém đầu rồi treo lên.)。旧时的刑罚,把人头砍下并且悬挂起来。
枭首示众。
bêu đầu thị uy; bêu đầu thị chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枭

kiêu:si kiêu (cú mèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
枭首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枭首 Tìm thêm nội dung cho: 枭首