Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩影 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōyìn] ảnh thu nhỏ。指可以代表同一类型的具体而微的人或事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
缩影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩影 Tìm thêm nội dung cho: 缩影