Từ: 缭绕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缭绕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缭绕 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáorào] lượn lờ。回环旋转。
白云缭绕。
mây trắng lượn lờ.
炊烟缭绕。
khói chiều lượn lờ.
歌声缭绕。
tiếng hát quyện vào nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缭

liêu:liêu (khâu vắt sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绕

nhiễu:khăn nhiễu
缭绕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缭绕 Tìm thêm nội dung cho: 缭绕