Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khuyết tịch
Vắng mặt trong khóa học, không đến hội họp, v.v.
◎Như:
kim thiên ban thượng hữu tam vị đồng học khuyết tịch
今天班上有三位同學缺席.
Nghĩa của 缺席 trong tiếng Trung hiện đại:
[quēxí] vắng họp; nghỉ học。开会或上课时没有到。
因事缺席。
vì bận nên không đi họp.
他这学期没有缺过席。
học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào.
因事缺席。
vì bận nên không đi họp.
他这学期没有缺过席。
học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 缺席 Tìm thêm nội dung cho: 缺席
