Từ: 缺席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuyết tịch
Vắng mặt trong khóa học, không đến hội họp, v.v.
◎Như:
kim thiên ban thượng hữu tam vị đồng học khuyết tịch
席.

Nghĩa của 缺席 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēxí] vắng họp; nghỉ học。开会或上课时没有到。
因事缺席。
vì bận nên không đi họp.
他这学期没有缺过席。
học kì này, anh ấy không vắng buổi học nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
缺席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺席 Tìm thêm nội dung cho: 缺席