Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缺, chiết tự chữ KHUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺:
缺
Pinyin: que1;
Việt bính: kyut3
1. [補缺] bổ khuyết 2. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 3. [缺席] khuyết tịch;
缺 khuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 缺
(Tính) Sứt mẻ, vỡ lở.◎Như: úng phá phữu khuyết 甕破缶缺 (Dịch Lâm 易林) vò vỡ chum sứt.
(Danh) Chỗ mẻ, chỗ hổng.
(Danh) Chỗ thiếu sót, chỗ không hoàn hảo.
◎Như: khuyết điểm 缺點 điểm thiếu sót, kim âu vô khuyết 金甌無缺 nhà nước toàn thịnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Nguyệt hữu âm tình viên khuyết 月有陰晴圓缺 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Trăng có đầy vơi mờ tỏ.
(Danh) Chỗ trống (chỉ chức vụ).
◎Như: bổ khuyết 補缺 bổ sung vào chức còn để trống.
(Động) Thiếu, không đủ.
◎Như: khuyết nhân 缺人 thiếu người.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả 必百緡, 缺一文不可 (Châu nhi 珠兒) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.
(Động) Suy vi, suy nhược.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Tích giả phu tử mẫn vương đạo chi khuyết 昔者夫子閔王道之缺 (Sử truyện 史傳) Xưa phu tử lo âu vương đạo suy vi.
(Động) Để trống, vắng, để thiếu sót.
◎Như: khuyết tịch 缺席 vắng mặt, khuyết cần 缺勤 không chuyên cần.
khuyết, như "khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật" (vhn)
Nghĩa của 缺 trong tiếng Trung hiện đại:
[quē]Bộ: 缶 - Phữu
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYẾT
1. thiếu; hụt。缺乏;短少。
缺人。
thiếu người.
缺材料。
thiếu tài liệu.
庄稼缺肥缺水就长不好。
mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
2. sứt mẻ; tàn khuyết。残破;残缺。
缺口。
chỗ hổng。
完满无缺。
đầy đủ, không thiếu sót.
这本书缺了两页。
quyển sách này thiếu mất hai trang.
3. thiếu; vắng。该到而未到。
缺勤。
vắng mặt trong buổi làm việc.
缺课。
vắng mặt trong buổi học.
缺席。
vắng mặt lúc họp.
4. chức vị trống。旧时指官职的空额,也泛指一般职务的空额。
出缺。
có chức trống.
补一个缺。
bổ sung một chỗ khuyết.
Từ ghép:
缺德 ; 缺点 ; 缺额 ; 缺乏 ; 缺憾 ; 缺刻 ; 缺口 ; 缺漏 ; 缺略 ; 缺门 ; 缺欠 ; 缺勤 ; 缺少 ; 缺席 ; 缺陷 ; 缺嘴
Số nét: 10
Hán Việt: KHUYẾT
1. thiếu; hụt。缺乏;短少。
缺人。
thiếu người.
缺材料。
thiếu tài liệu.
庄稼缺肥缺水就长不好。
mùa màng thiếu nước thiếu phân sẽ phát triển không tốt.
2. sứt mẻ; tàn khuyết。残破;残缺。
缺口。
chỗ hổng。
完满无缺。
đầy đủ, không thiếu sót.
这本书缺了两页。
quyển sách này thiếu mất hai trang.
3. thiếu; vắng。该到而未到。
缺勤。
vắng mặt trong buổi làm việc.
缺课。
vắng mặt trong buổi học.
缺席。
vắng mặt lúc họp.
4. chức vị trống。旧时指官职的空额,也泛指一般职务的空额。
出缺。
có chức trống.
补一个缺。
bổ sung một chỗ khuyết.
Từ ghép:
缺德 ; 缺点 ; 缺额 ; 缺乏 ; 缺憾 ; 缺刻 ; 缺口 ; 缺漏 ; 缺略 ; 缺门 ; 缺欠 ; 缺勤 ; 缺少 ; 缺席 ; 缺陷 ; 缺嘴
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |

Tìm hình ảnh cho: 缺 Tìm thêm nội dung cho: 缺
