Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 席 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 席, chiết tự chữ TIỆC, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席:
席
Pinyin: xi2;
Việt bính: zik6
1. [同席] đồng tịch 2. [陪席] bồi tịch 3. [割席] cát tịch 4. [枕席] chẩm tịch 5. [主席] chủ tịch 6. [筵席] diên tịch 7. [缺席] khuyết tịch 8. [促席] xúc tịch 9. [宴席] yến tịch;
席 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 席
(Danh) Cái chiếu.◎Như: thảo tịch 草席 chiếu cói, trúc tịch 竹席 chiếu tre.
(Danh) Chỗ ngồi.
§ Ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi, nên gọi chỗ ngồi là tịch.
◎Như: nhập tịch 入席 vào chỗ ngồi.
(Danh) Tiệc, bàn tiệc, mâm cỗ.
◎Như: yến tịch 宴席 yến tiệc, tửu tịch 酒席 tiệc rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lí Trung, Chu Thông, sát ngưu tể mã, an bài diên tịch, quản đãi liễu sổ nhật 李忠, 周通, 殺牛宰馬, 安排筵席, 管待了數日 (Đệ ngũ hồi) Lí Trung, Chu Thông giết bò mổ ngựa bày tiệc, khoản đãi mấy ngày.
(Danh) Chức vị.
§ Ngày xưa giải chiếu để làm việc nên gọi chức vị là tịch.
◎Như: hình tịch 刑席 người bàn giúp về việc hình danh.
(Danh) Buồm.
◇Văn tuyển 文選: Duy trường tiêu, quải phàm tịch 維長綃, 挂帆席 (Mộc hoa 木華, Hải phú 海賦) Buộc xà dài, treo cánh buồm.
(Danh) Lượng từ. (1) Câu, lần, buổi (nói chuyện).
◎Như: thính quân nhất tịch thoại, thắng độc thập niên thư 聽君一席話, 勝讀十年書 nghe ông nói một câu, còn hơn mười năm đọc sách. (2) Ghế (quốc hội, nghị viện).
◎Như: giá thứ lập ủy tuyển cử tại dã đảng cộng thủ đắc tam tịch 這次立委選舉在野黨共取得三十席 lần bầu cử quốc hội này, đảng của phe đối lập lấy được tổng cộng ba mươi ghế.
(Danh) Họ Tịch.
(Động) Nhờ vào, dựa vào.
◎Như: tịch tiền nhân chi dư liệt 席前人之餘烈 nhờ vào nghiệp thừa của người trước.
(Phó) Bao quát, toàn diện.
◎Như: tịch quyển thiên hạ 席卷天下 bao quát cả thiên hạ.
tiệc, như "tiệc cưới, ăn tiệc" (vhn)
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (btcn)
Nghĩa của 席 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蓆)
[xí]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TỊCH
1. chiếu; cái chiếu。用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等。
草席 。
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
炕席 。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
一领席 。
một chiếc chiếu.
2. ghế ngồi; chỗ ngồi。席位。
出席 。
đến dự họp.
退席 。
rút lui (ra khỏi chỗ ngồi); rời phòng họp.
来宾席 。
ghế khách; hàng ghế danh dự.
3. ghế đại biểu (hội nghị)。特指议会中的席位,表示当选的人数。
4. bàn tiệc; mâm cỗ; tiệc。成桌的饭菜。
酒席 。
tiệc rượu.
摆了两桌席 。
(dọn) bày hai bàn tiệc.
量
5. buổi; bữa。量词。
一席 话。
một buổi nói chuyện.
一席 酒。
một bữa tiệc rượu.
6. họ Tịch。姓名。
Từ ghép:
席不暇暖 ; 席草 ; 席次 ; 席地 ; 席卷 ; 席面 ; 席篾 ; 席位 ; 席子
[xí]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 10
Hán Việt: TỊCH
1. chiếu; cái chiếu。用苇篾、竹篾、草等编成平片的东西,用来铺炕、床、地或搭棚子等。
草席 。
chiếu cói; chiếu bện bằng cỏ; chiếu lác.
炕席 。
chiếu trải giường có lò sưởi (một loại giường xây bằng gạch có lò sưởi ở dưới của người Phương Bắc).
一领席 。
một chiếc chiếu.
2. ghế ngồi; chỗ ngồi。席位。
出席 。
đến dự họp.
退席 。
rút lui (ra khỏi chỗ ngồi); rời phòng họp.
来宾席 。
ghế khách; hàng ghế danh dự.
3. ghế đại biểu (hội nghị)。特指议会中的席位,表示当选的人数。
4. bàn tiệc; mâm cỗ; tiệc。成桌的饭菜。
酒席 。
tiệc rượu.
摆了两桌席 。
(dọn) bày hai bàn tiệc.
量
5. buổi; bữa。量词。
一席 话。
một buổi nói chuyện.
一席 酒。
một bữa tiệc rượu.
6. họ Tịch。姓名。
Từ ghép:
席不暇暖 ; 席草 ; 席次 ; 席地 ; 席卷 ; 席面 ; 席篾 ; 席位 ; 席子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 席:

Tìm hình ảnh cho: 席 Tìm thêm nội dung cho: 席
