Từ: 网状脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网状脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网状脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngzhuàngmài] gân lá mạng lưới。 叶脉互相连接交错,形成网状叫做网状脉。大多数双子叶植物的叶都有网状脉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
网状脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网状脉 Tìm thêm nội dung cho: 网状脉