Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 罗曼司 trong tiếng Trung hiện đại:
[luómànsī] truyện tình lãng mạn。富有浪漫色彩的恋爱故事或惊险故事。(英romance)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼
| man | 曼: | lan man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |

Tìm hình ảnh cho: 罗曼司 Tìm thêm nội dung cho: 罗曼司
