Từ: 原故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên cố
Cái cớ đầu tiên gây ra sự việc.☆Tương tự:
duyên cố
故,
nguyên do
由,
nguyên nhân
因.★Tương phản:
kết quả
果.

Nghĩa của 原故 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuángù] duyên cớ; nguyên cớ; nguyên do。同"缘故"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
原故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原故 Tìm thêm nội dung cho: 原故