Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罪名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪名 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìmíng] tội danh。根据犯罪行为的性质和特征所规定的犯罪名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
罪名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪名 Tìm thêm nội dung cho: 罪名