Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 武库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武库 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔkù] kho vũ khí; kho đạn dược。藏兵器的仓库。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
武库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武库 Tìm thêm nội dung cho: 武库