Từ: 罪尤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪尤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪尤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìyóu] lỗi; lỗi lầm。罪过1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤

vưu:vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)
罪尤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪尤 Tìm thêm nội dung cho: 罪尤