Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罪魁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪魁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪魁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìkuí] đầu sỏ; cầm đầu。罪恶行为的首要分子。
罪魁祸首
kẻ đầu sỏ; tên cầm đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô
罪魁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪魁 Tìm thêm nội dung cho: 罪魁