kĩ xảo
Tài khéo, tài nghệ.
◇Hán Thư 漢書:
Kĩ xảo giả, tập thủ túc, tiện khí giới, tích cơ quan, dĩ lập công thủ chi thắng giả dã
技巧者, 習手足, 便器械, 積機關, 以立攻守之勝者也 (Nghệ văn chí 藝文志).Khéo xét lời nói coi sắc mặt mà quyền biến siểm nịnh.
Nghĩa của 技巧 trong tiếng Trung hiện đại:
运用技巧。
vận dụng kỹ xảo.
绘画技巧。
kỹ xảo hội hoạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 技
| chia | 技: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chẻ | 技: | chẻ củi, chẻ tre |
| ghẽ | 技: | gọn ghẽ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gảy | 技: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẫy | 技: | |
| kĩ | 技: | kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ |
| kẽ | 技: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kể | 技: | kể chuyện, kể công, kể lể |
| kỹ | 技: | kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧
| xảo | 巧: | xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: 技巧 Tìm thêm nội dung cho: 技巧
