Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 羊痘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángdòu] bệnh đậu mùa (loại bệnh truyền nhiễm ở dê và cừu)。羊的一种急性传染病,由一种病毒引起,症状是体温升高,鼻腔有浆液状分泌物,身上无毛和毛稀的部分出现水疱,后来变成脓疱,结痂脱落后有疤痕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |

Tìm hình ảnh cho: 羊痘 Tìm thêm nội dung cho: 羊痘
