Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángmó] nhau thai。人和哺乳动物包裹胎儿的膜,由外胚层和中胚层的一部分组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
羊膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊膜 Tìm thêm nội dung cho: 羊膜