Từ: 漂亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漂亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phiêu lượng
Xinh đẹp, tươi đẹp, mĩ lệ.Giỏi, hay, xuất sắc.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Nhĩ khán ngã giá đại ca, thuyết đích thoại hà đẳng phiêu lượng
哥, 亮 (Đệ nhị thập bát hồi).Thông tình đạt lí.

Nghĩa của 漂亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[piào·liang] đẹp; xinh xắn; xinh đẹp。好看;美观。
长得漂亮。
dáng người xinh xắn.
衣服漂亮。
quần áo đẹp đẽ.
节日里,孩子们打扮得漂漂亮亮的。
ngày tết, bọn trẻ con diện lên thật là đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漂

pheo:tre pheo
phiêu:phiêu diêu
phiếu:phiếu bạch (giãi cho trắng)
phêu: 
phếu: 
phều:phều phào
phịu:phụng phịu (khóc méo)
veo:trong veo
xiêu:xiêu xiêu, nhà xiêu
xẻo:xẻo bớt
xều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
漂亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漂亮 Tìm thêm nội dung cho: 漂亮