Từ: 翅脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翅脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翅脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìmài] gân cánh; gân lá。昆虫翅上分布成脉状的构造,有支撑的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翅

:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
翅脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翅脉 Tìm thêm nội dung cho: 翅脉