Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翘尾巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘尾巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翘尾巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàowěi·ba] lên mặt; làm cao; vênh váo。比喻骄傲自大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
翘尾巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翘尾巴 Tìm thêm nội dung cho: 翘尾巴