Từ: 翻印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻印 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānyìn] in lại; tái bản; sao chép (sách và tranh ảnh)。照原样重印书刊、图画等(多指不是原出版者重印)。
版权所有,翻印必究。
đã có bản quyền, sao chép ắt bị truy cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
翻印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻印 Tìm thêm nội dung cho: 翻印