Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻印 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānyìn] in lại; tái bản; sao chép (sách và tranh ảnh)。照原样重印书刊、图画等(多指不是原出版者重印)。
版权所有,翻印必究。
đã có bản quyền, sao chép ắt bị truy cứu.
版权所有,翻印必究。
đã có bản quyền, sao chép ắt bị truy cứu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 翻印 Tìm thêm nội dung cho: 翻印
