Từ: 翻案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻案 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān"àn] 1. lật lại bản án; lật lại phán quyết; phản án。推翻原定的判决。
2. lật lại; lật đổ (kết luận, đánh giá)。泛指推翻原来的处分、结论、评价等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
翻案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻案 Tìm thêm nội dung cho: 翻案