Từ: 蚊香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚊香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚊香 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénxiāng] nhang muỗi; hương chống muỗi。含有药料,燃着后可以熏死或赶跑蚊子的线香或盘香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊

mân:mân tướng (con muỗi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
蚊香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚊香 Tìm thêm nội dung cho: 蚊香