Từ: 处境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处境:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 处 • 境

Nghĩa của 处境 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔjìng] cảnh ngộ; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình hình。所处的境地(多指不利的情况下)。
处境困难。
cảnh ngộ khó khăn.
处境危险。
hoàn cảnh nguy hiểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh境:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng境: 
处境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处境 Tìm thêm nội dung cho: 处境