Từ: 此地无银三百两 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 此地无银三百两:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 此 • 地 • 无 • 银 • 三 • 百 • 两
Nghĩa của 此地无银三百两 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǐdìwúyínsānbǎiliǎng] giấu đầu lòi đuôi; lạy ông tôi ở bụi này; ở đây không có ba trăm lạng bạc. (Trong dân gian có câu chuyện: Có người đem bạc đi giấu. Sợ lộ, sau khi chôn xong, anh ta bèn cắm cái bảng ở trên và ghi: "Ở đây không có ba trăm lạng bạc". Anh hàng xóm tên là Lý Tứ thấy tấm bảng này, bèn đào lấy số bạc đó rồi viết lên mặt kia của tấm bảng: "Lý Tứ nhà đối diện không hề ăn trộm" )。民间故事说,有人把银子埋在地里,上面写了个"此地无银三百两"的字牌;邻居李四看到字牌, 挖出银子,在字牌的另一面写上"对门李四未曾偷"。比喻打出的幌子正好暴露了所要掩饰的内容。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |