Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老区:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老区 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoqū] vùng giải phóng cũ。指老解放区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu:khu vực
âu:họ Âu
老区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老区 Tìm thêm nội dung cho: 老区