Từ: 班婕妤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班婕妤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 班 • 婕 • 妤

ban tiệp dư
Nữ quan trong cung vua
Hán Thành Đế
漢成帝, hiền tài thông biện. Sau bị thất sủng, làm thi phú tự thương cực kì ai oán.
◇Ban Tiệp Dư 班婕妤:
Kiểu khiết như sương tuyết
皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban班:ban ngày
băn班:băn khoăn
bươn班: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婕

tiệp婕:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妤

dư妤:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
班婕妤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班婕妤 Tìm thêm nội dung cho: 班婕妤