Chữ 彑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彑, chiết tự chữ KÍ, KÝ, KỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彑:

彑 kệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彑

kệ [kệ]

U+5F51, tổng 3 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gai3;

kệ

Nghĩa Trung Việt của từ 彑

(Danh) Một hình thức của bộ kệ .

(Danh)
Đầu con heo.

(Danh)
Đầu con nhím.

ký, như "bộ ký" (tdhv)
kí, như "bộ kí" (gdhn)

Chữ gần giống với 彑:

, ,

Dị thể chữ 彑

,

Chữ gần giống 彑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑 Tự hình chữ 彑

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彑

:bộ kí
:bộ ký
彑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彑 Tìm thêm nội dung cho: 彑