Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒻, chiết tự chữ NHƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒻:
蒻
Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6;
蒻 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 蒻
(Danh) Cỏ nhược, cỏ hương bồ còn non gọi là nhược.(Danh) Củ nhược 蒟蒻: xem củ 蒟.
nhược, như "ngó sen" (gdhn)
Nghĩa của 蒻 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。
Số nét: 16
Hán Việt: NHƯỢC
cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。
Chữ gần giống với 蒻:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒻
| nhược | 蒻: | ngó sen |

Tìm hình ảnh cho: 蒻 Tìm thêm nội dung cho: 蒻
