Chữ 蒻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒻, chiết tự chữ NHƯỢC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒻:

蒻 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒻

Chiết tự chữ nhược bao gồm chữ 草 弱 hoặc 艸 弱 hoặc 艹 弱 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒻 cấu thành từ 2 chữ: 草, 弱
  • tháu, thảo, xáo
  • nhược, ních
  • 2. 蒻 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 弱
  • tháu, thảo
  • nhược, ních
  • 3. 蒻 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 弱
  • thảo
  • nhược, ních
  • nhược [nhược]

    U+84BB, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4;
    Việt bính: joek6;

    nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒻

    (Danh) Cỏ nhược, cỏ hương bồ còn non gọi là nhược.

    (Danh)
    Củ nhược
    : xem củ .
    nhược, như "ngó sen" (gdhn)

    Nghĩa của 蒻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: NHƯỢC
    cây hương bồ non (nói trong sách cổ)。古书上指嫩的香蒲。

    Chữ gần giống với 蒻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蒻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻 Tự hình chữ 蒻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒻

    nhược:ngó sen
    蒻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒻 Tìm thêm nội dung cho: 蒻