Từ: 工笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 笔

Nghĩa của 工笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngbǐ] lối vẽ tỉ mỉ; lối vẽ tinh vi (trong tranh Trung Quốc)。国画的一种画法,用笔工整,注重细部的描绘(区别于"写意")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
工笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工笔 Tìm thêm nội dung cho: 工笔