Chữ 逷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逷, chiết tự chữ THÍCH, ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逷:

逷 thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逷

Chiết tự chữ thích, địch bao gồm chữ 辵 易 hoặc 辶 易 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逷 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 易
  • sước, xích, xước
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • 2. 逷 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 易
  • sước, xích, xước
  • di, diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể
  • thích [thích]

    U+9037, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2, ti4;
    Việt bính: tik1;

    thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 逷


    § Cũng như thích
    .
    địch, như "địch (ở xa, đi xa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 逷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Dị thể chữ 逷

    ,

    Chữ gần giống 逷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷 Tự hình chữ 逷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逷

    địch:địch (ở xa, đi xa)
    逷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逷 Tìm thêm nội dung cho: 逷