Từ: quách hữu nghiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quách hữu nghiêm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quáchhữunghiêm

Nghĩa quách hữu nghiêm trong tiếng Việt:

["- (1444-?) Em ruột Quách Đình Bảo, đỗ hoàng giáp (1466), làm quan đồng triều với anh, từ chức Ngự sử lên đến Thượng thư bộ Lại. ông chuyên phụ trách học tập, thi cử, đã làm đề hiệu (chánh chủ khảo) hai khoa điện thí năm 1493 và 1496. Năm 1502 làm Chánh sứ sang Trung Quốc, được vua Minh Mạng hai lần ban áo Đại hồng để khen ngợi"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quách

quách:thành quách
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:quách (hòm bọc quan tài)
quách:thành quách

Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)
hữu:hữu ích
hữu:hữu (chất Europium)
hữu:hữu (chất Europium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêm

nghiêm:nghiêm nghị
nghiêm:nghiêm nghị
quách hữu nghiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quách hữu nghiêm Tìm thêm nội dung cho: quách hữu nghiêm