Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老虎钳 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎohǔqián] 1. bàn ê-tô (tiếng Anh: vice)。钳工等用来夹住工件的工具,装在钳床上,有较大的钳口,用柄扳动螺丝杆旋紧。也叫台钳、虎钳。
2. kìm nhổ đinh。手工工具,钳口有刃,多用来起钉子或 夹断钉子和铁丝。
2. kìm nhổ đinh。手工工具,钳口有刃,多用来起钉子或 夹断钉子和铁丝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |

Tìm hình ảnh cho: 老虎钳 Tìm thêm nội dung cho: 老虎钳
