Từ: 老虎钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老虎钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老虎钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎohǔqián] 1. bàn ê-tô (tiếng Anh: vice)。钳工等用来夹住工件的工具,装在钳床上,有较大的钳口,用柄扳动螺丝杆旋紧。也叫台钳、虎钳。
2. kìm nhổ đinh。手工工具,钳口有刃,多用来起钉子或 夹断钉子和铁丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
老虎钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老虎钳 Tìm thêm nội dung cho: 老虎钳