Nghĩa của 老趼 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎojiǎn] vết chai; cục chai (tay chân)。趼子。也叫老茧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趼
| kiển | 趼: | |
| nghiễn | 趼: | nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực) |

Tìm hình ảnh cho: 老趼 Tìm thêm nội dung cho: 老趼
