Cao su chống va đập cửa

Từ: 耐久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耐久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耐久 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàijiǔ] bền。能够经久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耐

nài:vật nài
nại:nhẫn nại
nề:không nề gian lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
耐久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耐久 Tìm thêm nội dung cho: 耐久