Chữ 漢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漢, chiết tự chữ HÁN, HÁNG, HỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漢:

漢 hán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漢

Chiết tự chữ hán, háng, hớn bao gồm chữ 水 革 大 hoặc 氵 革 大 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漢 cấu thành từ 3 chữ: 水, 革, 大
  • thuỷ, thủy
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • 2. 漢 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 革, 大
  • thuỷ, thủy
  • cách, cức, rắc
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hán [hán]

    U+6F22, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: han4, tan1;
    Việt bính: hon3
    1. [大漢] đại hán 2. [碧漢] bích hán 3. [好漢] hảo hán 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;

    hán

    Nghĩa Trung Việt của từ 漢

    (Danh) Sông Hán.

    (Danh)
    Sông Thiên Hà trên trời.

    (Danh)
    Nhà Hán. Hán Cao Tổ
    Lưu Bang diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán 西. Khoảng 212 năm sau, vua Quang Vũ Lưu Tú trung hưng, gọi là nhà Hậu Hán (25-220) hay Đông Hán .

    (Danh)
    Trung Quốc.
    § Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán.

    (Danh)
    Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở đi.

    (Danh)
    Người Tàu tự xưng là Hán.

    (Danh)
    Tục gọi đàn ông, con trai là hán tử .
    ◇Tây du kí 西: Ngã chuyết hán y thực bất toàn (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ.

    hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (vhn)
    háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
    hớn, như "hảo hớn" (btcn)

    Chữ gần giống với 漢:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漢

    ,

    Chữ gần giống 漢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漢 Tự hình chữ 漢 Tự hình chữ 漢 Tự hình chữ 漢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢

    hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
    háng:đứng dạng háng
    hún: 
    hớn:hảo hớn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 漢:

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    漢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漢 Tìm thêm nội dung cho: 漢