Chữ 漢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漢, chiết tự chữ HÁN, HÁNG, HỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漢:
Pinyin: han4, tan1;
Việt bính: hon3
1. [大漢] đại hán 2. [碧漢] bích hán 3. [好漢] hảo hán 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn;
漢 hán
Nghĩa Trung Việt của từ 漢
(Danh) Sông Hán.(Danh) Sông Thiên Hà trên trời.
(Danh) Nhà Hán. Hán Cao Tổ 漢高祖 Lưu Bang 劉邦 diệt nhà Tần lên làm vua gọi là nhà Tiền Hán 前漢 (206 trước T.L. 8 sau T.L.) hay Tây Hán 西漢. Khoảng 212 năm sau, vua Quang Vũ 光武 Lưu Tú 劉秀 trung hưng, gọi là nhà Hậu Hán 後漢 (25-220) hay Đông Hán 東漢.
(Danh) Trung Quốc.
§ Vì nhà Hán đem binh tràn khắp đến lấn nước ngoài nên các nước ngoài gọi nước Tàu là nước Hán.
(Danh) Giống Hán, giống dân làm chủ nước Tàu từ đời vua Hoàng Đế trở đi.
(Danh) Người Tàu tự xưng là Hán.
(Danh) Tục gọi đàn ông, con trai là hán tử 漢子.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã chuyết hán y thực bất toàn 我拙漢衣食不全 (Đệ nhất hồi) Tôi là kẻ vụng về, cơm áo không đủ.
hán, như "hạn hán; hảo hán; Hán tự" (vhn)
háng, như "đứng dạng háng" (btcn)
hớn, như "hảo hớn" (btcn)
Chữ gần giống với 漢:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漢
汉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漢
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| háng | 漢: | đứng dạng háng |
| hún | 漢: | |
| hớn | 漢: | hảo hớn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 漢:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: 漢 Tìm thêm nội dung cho: 漢
